1from sentence_transformers import CrossEncoder
2
3# Download from the 🤗 Hub
4model = CrossEncoder("cross_encoder_model_id")
5# Get scores for pairs of inputs
6pairs = [
7 ['Sản_phẩm phần_mềm có được hưởng ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế hay không ? Nếu được thì trong vòng bao_nhiêu năm ?', '" Điều 20 . Ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế \n 1 . Miễn thuế bốn năm , giảm 50 % số thuế phải nộp trong chín năm tiếp_theo đối_với : \n a ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều 19 Thông_tư số 78 / 2014 / TT - BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 1 Điều 11 Thông_tư này ) . "'],
8 ['Hồ_sơ_tuyển_chọn Thẩm_phán Tòa_án nhân_dân cấp huyện phải được giao lại cho Chánh_án Tòa_án nhân_dân cấp tỉnh quản_lý khi nào ?', 'Sau khi Hội_đồng đã thực_hiện xong việc tuyển_chọn không phụ_thuộc vào kết_quả đa_số thành_viên Hội_đồng đồng_ý hoặc không đồng_ý đề_nghị Chánh_án Tòa_án nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm Thẩm_phán , thì các hồ_sơ và bản_sao hồ_sơ phải được giao lại cho Chánh_án Tòa_án nhân_dân cấp tỉnh hoặc Chánh_án Tòa_án quân_sự Trung_ương để quản_lý .'],
9 ['Kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp phải có kinh_nghiệm trong những lĩnh_vực gì ?', 'Phần II. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH \n A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương \n ... \n 5 . Thủ_tục : Cấp thẻ kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . \n ... \n 5.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : \n a ) Đáp_ứng các tiêu_chuẩn kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp \n - Có phẩm_chất đạo_đức tốt , có đủ sức_khỏe đáp_ứng yêu_cầu công_việc . \n - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên . \n - Có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm về quản_lý , giảng_dạy , nghiên_cứu trong lĩnh_vực giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp hoặc làm_việc về ngành , nghề có liên_quan đến chuyên_môn , nghiệp_vụ được đào_tạo . \n - Hoàn_thành khóa đào_tạo kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp hoặc do đơn_vị được Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp giao nhiệm_vụ tổ_chức . \n - Có trình_độ ngoại_ngữ từ bậc 2 theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên . \n - Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin hoặc tương_đương trở lên . \n b ) Được đánh_giá đạt yêu_cầu theo quy_chế đánh_giá cấp thẻ kiểm_định viên của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội'],
10 ['Hội_đồng thi đánh_giá năng_lực tiếng Việt theo Khung năng_lực tiếng Việt dùng cho người nước_ngoài có nhiệm_vụ gì ?', 'Nhiệm_vụ của Hội_đồng thi và các ban của Hội_đồng_thi \n 1 . Hội_đồng thi : \n a ) Chủ_tịch Hội_đồng thi : Điều_hành các công_việc của Hội_đồng thi ; ký duyệt danh_sách thí_sinh đăng_ký dự thi ; tiếp_nhận , quản_lý đề thi , đáp_án , hướng_dẫn chấm ; quy_định việc làm_phách bài thi bảo_đảm an_toàn , bảo_mật ; ký duyệt kết_quả thi và danh_sách thí_sinh dự thi đạt yêu_cầu , đề_nghị cấp có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ ; quyết_định hình_thức kỷ_luật đối_với các trường_hợp vi_phạm_quy_chế thi ; \n b ) Phó_Chủ_tịch Hội_đồng thi thực_hiện các nhiệm_vụ được Chủ_tịch Hội_đồng thi phân_công và thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng thi giải_quyết công_việc khi được Chủ_tịch Hội_đồng thi_ủy quyền ; \n c ) Các ủy_viên Hội_đồng thi chấp_hành phân_công của lãnh_đạo Hội_đồng thi ; \n d ) Người_làm nhiệm_vụ giám_sát làm_việc độc_lập với các Ban của Hội_đồng thi , giám_sát các khâu của kỳ thi và chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về kết_quả_thực_hiện nhiệm_vụ ; \n đ ) Bảo_vệ , y_tế , phục_vụ : bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn trong kỳ thi và nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Hội_đồng thi phân_công . \n 2 . Ban_Đề thi đối_với hình_thức thi trên giấy : \n a ) Sử_dụng phần_mềm quản_lý ngân_hàng câu hỏi thi để tạo các mã_đề thi theo quy_định tại Điều 14 của Quy_chế này ; kiểm_tra các mã_đề thi , bảo_đảm đúng định_dạng đề thi theo quy_định , thể_thức văn_bản , chính_tả ; khi phát_hiện các câu hỏi thi không đáp_ứng yêu_cầu thì thay_thế bằng câu hỏi thi khác lấy từ ngân_hàng câu hỏi thi để bảo_đảm đúng định_dạng đề thi ; bàn_giao đề thi theo đúng quy_định ; \n b ) Thành_viên Ban_Đề thi làm_việc trong điều_kiện cách_ly triệt_để từ khi bắt_đầu làm_việc cho đến hết thời_gian làm bài thi , chịu trách_nhiệm bảo_mật , an_toàn của đề thi theo đúng chức_trách , nhiệm_vụ và quy_định hiện_hành . \n ...'],
11 ['Thành_viên Hội_đồng coi thi kỳ thi chọn học_sinh giỏi quốc_gia có trách_nhiệm bảo_mật như thế_nào ?', 'Hội_đồng coi thi kỳ thi chọn học_sinh giỏi quốc_gia \n ... \n 4 . Trách_nhiệm và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng coi thi : \n ... \n g ) Trong thời_gian coi thi , tính từ thời_điểm mở túi đề thi cho tới thời_điểm kết_thúc từng buổi thi , mọi thành_viên của Hội_đồng coi thi có trách_nhiệm bảo_mật đề thi ; không được mang và sử_dụng : điện_thoại_di_động , thiết_bị thu phát và truyền đưa thông_tin , thiết_bị ghi_âm , thiết_bị ghi_hình . Trong trường_hợp cần_thiết , chỉ lãnh_đạo Hội_đồng coi thi được liên_hệ bằng điện_thoại cố_định , có loa ngoài dưới sự giám_sát của công_an , bảo_vệ ( phải lập biên_bản về địa_chỉ và nội_dung liên_hệ ) ; \n ...'],
12]
13scores = model.predict(pairs)
14print(scores)
15# [0.7057 0.9258 0.358 0.7694 0.9157]
16
17# Or rank different texts based on similarity to a single text
18ranks = model.rank(
19 'Sản_phẩm phần_mềm có được hưởng ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế hay không ? Nếu được thì trong vòng bao_nhiêu năm ?',
20 [
21 '" Điều 20 . Ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế \n 1 . Miễn thuế bốn năm , giảm 50 % số thuế phải nộp trong chín năm tiếp_theo đối_với : \n a ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều 19 Thông_tư số 78 / 2014 / TT - BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 1 Điều 11 Thông_tư này ) . "',
22 'Sau khi Hội_đồng đã thực_hiện xong việc tuyển_chọn không phụ_thuộc vào kết_quả đa_số thành_viên Hội_đồng đồng_ý hoặc không đồng_ý đề_nghị Chánh_án Tòa_án nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm Thẩm_phán , thì các hồ_sơ và bản_sao hồ_sơ phải được giao lại cho Chánh_án Tòa_án nhân_dân cấp tỉnh hoặc Chánh_án Tòa_án quân_sự Trung_ương để quản_lý .',
23 'Phần II. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH \n A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương \n ... \n 5 . Thủ_tục : Cấp thẻ kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . \n ... \n 5.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : \n a ) Đáp_ứng các tiêu_chuẩn kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp \n - Có phẩm_chất đạo_đức tốt , có đủ sức_khỏe đáp_ứng yêu_cầu công_việc . \n - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên . \n - Có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm về quản_lý , giảng_dạy , nghiên_cứu trong lĩnh_vực giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp hoặc làm_việc về ngành , nghề có liên_quan đến chuyên_môn , nghiệp_vụ được đào_tạo . \n - Hoàn_thành khóa đào_tạo kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp hoặc do đơn_vị được Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp giao nhiệm_vụ tổ_chức . \n - Có trình_độ ngoại_ngữ từ bậc 2 theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên . \n - Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin hoặc tương_đương trở lên . \n b ) Được đánh_giá đạt yêu_cầu theo quy_chế đánh_giá cấp thẻ kiểm_định viên của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội',
24 'Nhiệm_vụ của Hội_đồng thi và các ban của Hội_đồng_thi \n 1 . Hội_đồng thi : \n a ) Chủ_tịch Hội_đồng thi : Điều_hành các công_việc của Hội_đồng thi ; ký duyệt danh_sách thí_sinh đăng_ký dự thi ; tiếp_nhận , quản_lý đề thi , đáp_án , hướng_dẫn chấm ; quy_định việc làm_phách bài thi bảo_đảm an_toàn , bảo_mật ; ký duyệt kết_quả thi và danh_sách thí_sinh dự thi đạt yêu_cầu , đề_nghị cấp có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ ; quyết_định hình_thức kỷ_luật đối_với các trường_hợp vi_phạm_quy_chế thi ; \n b ) Phó_Chủ_tịch Hội_đồng thi thực_hiện các nhiệm_vụ được Chủ_tịch Hội_đồng thi phân_công và thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng thi giải_quyết công_việc khi được Chủ_tịch Hội_đồng thi_ủy quyền ; \n c ) Các ủy_viên Hội_đồng thi chấp_hành phân_công của lãnh_đạo Hội_đồng thi ; \n d ) Người_làm nhiệm_vụ giám_sát làm_việc độc_lập với các Ban của Hội_đồng thi , giám_sát các khâu của kỳ thi và chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về kết_quả_thực_hiện nhiệm_vụ ; \n đ ) Bảo_vệ , y_tế , phục_vụ : bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn trong kỳ thi và nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Hội_đồng thi phân_công . \n 2 . Ban_Đề thi đối_với hình_thức thi trên giấy : \n a ) Sử_dụng phần_mềm quản_lý ngân_hàng câu hỏi thi để tạo các mã_đề thi theo quy_định tại Điều 14 của Quy_chế này ; kiểm_tra các mã_đề thi , bảo_đảm đúng định_dạng đề thi theo quy_định , thể_thức văn_bản , chính_tả ; khi phát_hiện các câu hỏi thi không đáp_ứng yêu_cầu thì thay_thế bằng câu hỏi thi khác lấy từ ngân_hàng câu hỏi thi để bảo_đảm đúng định_dạng đề thi ; bàn_giao đề thi theo đúng quy_định ; \n b ) Thành_viên Ban_Đề thi làm_việc trong điều_kiện cách_ly triệt_để từ khi bắt_đầu làm_việc cho đến hết thời_gian làm bài thi , chịu trách_nhiệm bảo_mật , an_toàn của đề thi theo đúng chức_trách , nhiệm_vụ và quy_định hiện_hành . \n ...',
25 'Hội_đồng coi thi kỳ thi chọn học_sinh giỏi quốc_gia \n ... \n 4 . Trách_nhiệm và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng coi thi : \n ... \n g ) Trong thời_gian coi thi , tính từ thời_điểm mở túi đề thi cho tới thời_điểm kết_thúc từng buổi thi , mọi thành_viên của Hội_đồng coi thi có trách_nhiệm bảo_mật đề thi ; không được mang và sử_dụng : điện_thoại_di_động , thiết_bị thu phát và truyền đưa thông_tin , thiết_bị ghi_âm , thiết_bị ghi_hình . Trong trường_hợp cần_thiết , chỉ lãnh_đạo Hội_đồng coi thi được liên_hệ bằng điện_thoại cố_định , có loa ngoài dưới sự giám_sát của công_an , bảo_vệ ( phải lập biên_bản về địa_chỉ và nội_dung liên_hệ ) ; \n ...',
26 ]
27)
28# [{'corpus_id': ..., 'score': ...}, {'corpus_id': ..., 'score': ...}, ...]