Người học ngành quản_lý khai_thác công_trình thủy_lợi trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập và nâng cao_trình_độ như thế_nào ? | Khả_năng học_tập , nâng cao_trình_độ [object Object] - Khối_lượng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Mộc xây_dựng và trang_trí nội_thất , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; [object Object] - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao_trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . [object Object] Người học ngành mộc xây_dựng và trang_trí nội_thất trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao_trình_độ như thế sau : [object Object] - Khối_lượng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Mộc xây_dựng và trang_trí nội_thất , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; [object Object] - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công... | Giới_thiệu chung về ngành , nghề [object Object] Xử_lý nước_thải công_nghiệp trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thực_hiện các công_việc : Vận_hành hệ_thống xử_lý nước_thải công_nghiệp ; bảo_trì bảo_dưỡng thiết_bị , hệ_thống xử_lý nước_thải công_nghiệp ; phân_tích , đánh_giá các chỉ_tiêu gây ô_nhiễm trong nước_thải và giám_sát chất_lượng nước xả thải ; phát_hiện , xử_lý_sự_cố trong quá_trình vận_hành và tối_ưu_hóa quá_trình vận_hành hệ_thống xử_lý nước_thải ; tổ_chức thi_công lắp_đặt thiết_bị cho công_trình xử_lý nước_thải công_nghiệp ; hướng_dẫn vận_hành và chuyển_giao công_nghệ , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . [object Object] Người_làm nghề xử_lý nước_thải công_nghiệp làm_việc ở các nhà_máy xử_lý nước_thải tại các khu công_nghiệp , các cơ_sở sản_xuất công_nghiệp . [object Object] Để hành_nghề , người học phải có sức_khỏe tốt , đạo_đức nghề_nghiệp , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với công_việc theo chức_danh đảm_nhiệm . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên học_tập để nâng cao_trìn... | Giới_thiệu chung về ngành , nghề [object Object] Khai_thác máy tàu thủy trình_độ trung_cấp là ngành , nghề khai_thác , vận_hành_trang thiết_bị hệ_thống động_lực trên tàu thủy , thực_hiện các công_việc bảo_trì , bảo_dưỡng , sửa_chữa các trang thiết_bị , máy_móc trong buồng_máy v à trên boong tàu , xử_lý các tình_huống trong quá_trình khai_thác , vận_hành_trang thiết_bị trên tàu , thực_hiện các nghiệp_vụ về quản_lý an_toàn , an_ninh hàng_hải và quản_trị tàu , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . [object Object] Người học nghề Khai_thác máy tàu thủy làm_việc tại các công_ty , nhà_máy , xí_nghiệp liên_quan đến tàu_biển hoặc tại các khu công_nghiệp . [object Object] Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khỏe tốt , đạo_đức nghề_nghiệp , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị_trí công_việc . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên học_tập để nâng cao_trình_độ , mở_rộng kiến_thức xã_hội ; rèn_luyện tính cẩn_thận , chi_tiết , rõ_ràng ; xây_dựng ý_thức nghề và sự say_mê nghề_nghiệp . [object Object] Khối_lượn... | 1 . Đào_tạo trình_độ trung_cấp yêu_cầu người học sau khi tốt_nghiệp phải có năng_lực thực_hiện được một_số công_việc có tính phức_tạp của ngành hoặc nghề ; có khả_năng ứng_dụng kỹ_thuật , công_nghệ vào công_việc , có khả_năng làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm , cụ_thể : [object Object] a ) Kiến_thức : [object Object] - Kiến_thức thực_tế và lý_thuyết tương_đối rộng trong phạm_vi của ngành , nghề đào_tạo ; [object Object] - Kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hóa , xã_hội và pháp_luật đáp_ứng yêu_cầu công_việc nghề_nghiệp và hoạt_động xã_hội thuộc lĩnh_vực chuyên_môn ; [object Object] - Kiến_thức về công_nghệ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu công_việc . [object Object] b ) Kỹ_năng : [object Object] - Kỹ_năng nhận_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ , giải_quyết vấn_đề bằng việc lựa_chọn và áp_dụng các phương_pháp cơ_bản , công_cụ , tài_liệu và thông_tin ; [object Object] - Kỹ_năng sử_dụng các thuật_ngữ chuyên_môn của ngành , nghề đào_tạo trong giao_tiếp hiệu_quả tại nơi làm_việc ; phản_biện và sử_dụng các giải_pháp thay_thế ; đánh_giá chất_lượng công_việc và kết_quả_thực_hi... | Giới_thiệu chung về ngành , nghề [object Object] Cơ_điện_lạnh thủy_sản trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện công_việc vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa các thiết_bị và hệ_thống lạnh ở tàu khai_thác , các nhà_máy chế_biến và bảo_quản_thủy_sản , các đơn_vị thi_công lắp_đặt hệ_thống lạnh thủy_sản , các đơn_vị tư_vấn , thi_công lắp_đặt hệ_thống lạnh thủy_sản , các cơ_sở kinh_doanh - dịch_vụ thiết_bị lạnh , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . [object Object] Các nhiệm_vụ chủ_yếu của người làm_việc trong ngành , nghề Cơ_điện_lạnh thủy_sản là : lắp_đặt hệ_thống lạnh thủy_sản ; lắp_đặt điện trong hệ_thống lạnh thủy_sản ; vận_hành hệ_thống lạnh thủy_sản ; bảo_dưỡng hệ_thống lạnh thủy_sản ; sửa_chữa máy và thiết_bị lạnh thủy_sản ; bảo_dưỡng và sửa_chữa các thiết_bị điện trong hệ_thống lạnh ; kinh_doanh vật_tư - thiết_bị lạnh thủy_sản ... đảm_bảo đúng kỹ_thuật , an_toàn cho người và thiết_bị . Ngoài_ra , công_việc của ngành , nghề còn được thực_hiện_tại các đơn_vị tư_vấn , ... | Giới_thiệu chung về ngành , nghề [object Object] Chế_biến và bảo_quản_thủy_sản trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc thu_mua nguyên_liệu thủy_sản , chế_biến lạnh đông thủy_sản , chế_biến Surimi , chế_biến chả thủy_sản , chế_biến đồ_hộp thủy_sản , chế_biến khô thủy_sản , chế_biến bột các chế_biến dầu_cá , chế_biến chitosan , chế_biến Agar - Agar , chế_biến nước_mắm , chế_biến mắm các loại , kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm … , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . [object Object] Người hành_nghề tham_gia vào dây_chuyền sản_xuất của một công_việc độc_lập hoặc tổ_chức theo nhóm trong cơ_sở chế_biến và bảo_quản_thủy_sản của cá_nhân , tập_thể ; viện nghiên_cứu ; các cơ_quan ban_ngành thuộc tỉnh , thành_phố ; các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , các doanh_nghiệp nhà_nước và liên_doanh ở trong và người nước ... [object Object] Người hành_nghề Chế_biến và bảo_quản_thủy_sản đòi_hỏi phải có tính cẩn_thận , tỉ_mỉ , trung_thực ; có đủ sức_khỏe , có tâm về nghề_nghi... | Tiêu_chuẩn về trình_độ [object Object] 1 . Tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các chuyên_ngành về tài_nguyên và môi_trường hoặc chuyên_ngành khác có liên_quan nhưng phải bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ của lĩnh_vực được giao phụ_trách . [object Object] 2 . Tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương trở lên . [object Object] 3 . Đã hoàn_thành Chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý nhà_nước về tài_nguyên và môi_trường dành cho lãnh_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường do Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức . [object Object] 4 . Có trình_độ Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03 / 2014 / TT - BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin . | Kỹ_năng [object Object] - Đọc thành_thạo các bản_vẽ thiết_kế thi_công các công_trình xây_dựng thủy_lợi vừa và nhỏ ; [object Object] - Lựa_chọn và sử_dụng thành_thạo các thiết_bị , dụng_cụ , đồ_nghề , dụng_cụ chuyên_dùng , dụng_cụ đo kiểm_tra trong nghề xây_dựng và hoàn_thiện công_trình thủy_lợi ; [object Object] - Đánh_giá_thành_thạo hiện_trạng nền_móng , cấp đất , độ dẻo của đất ; [object Object] - Tổ_chức thực_hiện và giám_sát thành_thạo công_tác chuẩn_bị mặt_bằng , nhân_lực , thiết_bị và dụng_cụ , nguồn điện nước , lập được biện_pháp thi_công , nhận triển_khai kế_hoạch sản_xuất ; [object Object] - Đo , xác_định tim trục , vạch dấu kích_thước , cao_trình thành_thạo để thi_công các hạng_mục công_trình ; [object Object] - Xác_định được tim mốc , phóng tuyến , lên ga , giác móng bằng thủ_công , đào đắp đất đá bằng thủ_công một_cách thành_thạo ; [object Object] - Xử_lý nền_móng trường_hợp đơn_giản ; tiêu nước hố móng , đóng cọc tre , xử_lý mạch đùn cát chảy một_cách thành_thạo ; [object Object] - Trộn bê_tông , trộn vữa bằng thủ_công , bằng máy thành_thạo đạt yêu_cầu kỹ_thuật ; [object Object] - Vận_chuyển , sa... |
Nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định thế_nào ? | Nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật [object Object] Trong phạm_vi điều_chỉnh của văn_bản quy_phạm_pháp_luật : [object Object] 1 . Xác_định nội_dung liên_quan đến vấn_đề bình_đẳng giới hoặc vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới . [object Object] 2 . Quy_định các biện_pháp cần_thiết để thực_hiện bình_đẳng giới hoặc để giải_quyết vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới ; dự_báo tác_động của các quy_định đó đối_với nam và nữ sau khi được ban_hành . [object Object] 3 . Xác_định nguồn nhân_lực , tài_chính cần_thiết để triển_khai các biện_pháp thực_hiện bình_đẳng giới hoặc để giải_quyết vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới . | Điều 3 . [object Object] 1 . Cơ_quan trình dự_án , cơ_quan chủ_trì thẩm_tra , cơ_quan phối_hợp thẩm_tra , cơ_quan , tổ_chức hữu_quan thực_hiện tốt các quy_định của Luật ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật và những biện_pháp , giải_pháp được nêu trong Nghị_quyết số 11 / 2007 / QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007 của Quốc_hội về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh nhiệm_kỳ khóa XII ( 2007 - 2011 ) và năm năm 2008 , Nghị_quyết số 27 / 2008 / QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2008 của Quốc_hội về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2009 và bổ_sung Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh của Quốc_hội nhiệm_kỳ khóa XII ( 2007 - 2011 ) và Nghị_quyết số 511 / 2007 / UBTVQH12 ngày 22 tháng 12 năm 2007 về việc triển_khai thực_hiện Nghị_quyết của Quốc_hội về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh của Quốc_hội nhiệm_kỳ khoá XII ( 2007 - 2011 ) và năm 2008 . [object Object] 2 . Giao_Ủy_ban pháp_luật giúp Ủy_ban thường_vụ Quốc_hội theo_dõi , đôn_đốc , định_kỳ hằng tháng báo_cáo Ủy_ban thường_vụ Quốc_hội về việc triển_khai thực_hiệ... | 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_xuất xây_dựng văn_bản có trách_nhiệm làm rõ sự cần_thiết phải lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật thông_qua : [object Object] a ) Xác_định , phân_tích vấn_đề bình_đẳng giới hoặc bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới theo quy_định pháp_luật về bình_đẳng giới và quy_định tại Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 và Điều 9 Thông_tư này ; [object Object] b ) Dự_báo khái_quát các nội_dung liên_quan đến vấn_đề bình_đẳng giới hoặc bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới của chính_sách dự_kiến quy_định trong văn_bản được đề_nghị xây_dựng ; [object Object] c ) Dự_báo tác_động sơ_bộ của chính_sách dự_kiến quy_định đối_với mỗi giới ; dự_kiến các chính_sách cơ_bản để bảo_đảm vấn_đề bình_đẳng giới hoặc giải_quyết bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới . [object Object] 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_xuất xây_dựng văn_bản_thể_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này trong Thuyết_minh về đề_nghị xây_dựng văn_bản và Báo_cáo đánh_giá tác_động sơ_bộ gửi cơ_qu... | Thông_tư này quy_định về nguyên_tắc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; quy_trình lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo , cơ_quan thẩm_định , cơ_quan thẩm_tra trong việc thực_hiện lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong quy_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật . | Khoản 2 . Xây_dựng , soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật [object Object] a ) Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức nghiên_cứu , soạn_thảo dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo sự phân_công của Thủ_trưởng cơ_quan . Trường_hợp dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có quy_định về thủ_tục hành_chính , về vấn_đề bình_đẳng giới thì phải tổ_chức đánh_giá tác_động về thủ_tục hành_chính và về vấn_đề bình_đẳng giới ; [object Object] b ) Tham_gia vào quá_trình soạn_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo sự phân_công của Thủ_trưởng cơ_quan trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan , đơn_vị chủ_trì soạn_thảo ; [object Object] c ) Hướng_dẫn , theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc việc soạn_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các đơn_vị thuộc cơ_quan chuyên_môn của Ủy_ban nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì soạn_thảo . | Nội_dung thẩm_định về bình_đẳng giới đối_với dự_thảo văn_bản được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 và Điều 9 của Thông_tư này và bảo_đảm các nội_dung sau đây : [object Object] 1 . Sự cần_thiết quy_định chính_sách về giới trong dự_thảo văn_bản ; [object Object] 2 . Sự phù_hợp của quy_định chính_sách về giới trong dự_thảo văn_bản với đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ; [object Object] 3 . Tính hợp_hiến , hợp_pháp và tính thống_nhất của quy_định chính_sách về bình_đẳng giới trong dự_thảo văn_bản với hệ_thống pháp_luật và tính tương_thích với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà Nước Cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa Việt_Nam là thành_viên ; [object Object] 4 . Tính hợp_lý , tính khả_thi của các biện_pháp giải_quyết vấn_đề bình_đẳng giới , bao_gồm sự phù_hợp giữa quy_định với yêu_cầu thực_tế , trình_độ phát_triển của xã_hội và điều_kiện bảo_đảm để thực_hiện ; [object Object] 5 . Việc bảo_đảm các nguyên_tắc về bình_đẳng giới trong dự_thảo văn_bản ; [object Object] 6 . Việc tuân_thủ quy_trình , thủ_tục lồng_ghép vấn_đề bình... | Khoản 3 . Xây_dựng , soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật [object Object] a ) Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức soạn_thảo dự_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được giao chủ_trì soạn_thảo . Trường_hợp dự_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có quy_định về thủ_tục hành_chính , về vấn_đề bình_đẳng giới thì phải tổ_chức đánh_giá tác_động về thủ_tục hành_chính và về vấn_đề bình_đẳng giới ; [object Object] b ) Tham_gia soạn_thảo dự_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo sự phân_công của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ hoặc theo đề_nghị của cơ_quan , đơn_vị chủ_trì soạn_thảo ; [object Object] c ) Hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra tình_hình thực_hiện kế_hoạch soạn_thảo các dự_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các đơn_vị thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ chủ_trì soạn_thảo . | Nội_dung thẩm_tra_vấn_đề bình_đẳng giới trong dự_thảo văn_bản gồm các nội_dung sau đây : [object Object] 1 . Việc xác_định vấn_đề giới và các biện_pháp giải_quyết vấn_đề giới trong dự_thảo văn_bản ; [object Object] 2 . Việc bảo_đảm các nguyên_tắc về bình_đẳng giới trong dự_thảo văn_bản bao_gồm cả việc đề_xuất các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới đối_với các dự_thảo văn_bản là luật , pháp_lệnh , nghị_định ; [object Object] 3 . Tính khả_thi của dự_thảo văn_bản để bảo_đảm vấn_đề bình_đẳng giới ; [object Object] 4 . Việc tuân_thủ quy_trình , thủ_tục lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng dự_thảo văn_bản của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo . |
Sản_phẩm phần_mềm có được hưởng ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế hay không ? Nếu được thì trong vòng bao_nhiêu năm ? | " Điều 20 . Ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế [object Object] 1 . Miễn thuế bốn năm , giảm 50 % số thuế phải nộp trong chín năm tiếp_theo đối_với : [object Object] a ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều 19 Thông_tư số 78 / 2014 / TT - BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 1 Điều 11 Thông_tư này ) . " | Mục IV. ƯU_ĐÃI THUẾ XUẤT_KHẨU , THUẾ_NHẬP_KHẨU [object Object] 1 . Miễn thuế_nhập_khẩu đối_với nguyên vật_liệu nhập_khẩu phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động_sản_xuất sản_phẩm phần_mềm mà trong nước chưa sản_xuất được . Để được miễn thuế_nhập_khẩu nguyên vật_liệu phục_vụ cho sản_xuất sản_phẩm phần_mềm loại trong nước chưa sản_xuất được , doanh_nghiệp phần_mềm phải cung_cấp cho cơ_quan Hải_quan các hồ_sơ kê_khai hàng nhập_khẩu theo quy_định và danh_mục nguyên vật_liệu nhập_khẩu để sản_xuất sản_phẩm phần_mềm . Trong danh_mục nguyên vật_liệu nhập_khẩu để sản_xuất sản_phẩm phần_mềm phải xác_định rõ số_lượng , chủng_loại nguyên vật_liệu thuộc loại trong nước chưa sản_xuất được cần nhập_khẩu để sản_xuất sản_phẩm phần_mềm . Giám_đốc doanh_nghiệp ký và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về danh_mục nguyên vật_liệu nhập_khẩu này . Cơ_quan Hải_quan căn_cứ vào danh_mục nguyên vật_liệu phục_vụ cho sản_xuất sản_phẩm phần_mềm mà trong nước đã sản_xuất được do Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành để xác_định loại nguyên ... | Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng [object Object] 1 . Phạm_vi điều_chỉnh Thông_tư này quy_định việc xác_định nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu được miễn thuế_nhập_khẩu phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động_sản_xuất sản_phẩm công_nghệ thông_tin , nội_dung số , phần_mềm quy_định tại khoản 21 Điều 1 Nghị_định số 18 / 2021 / NĐ - CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 134 / 2016 / NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu . [object Object] 2 . Đối_tượng áp_dụng [object Object] a ) Người nộp thuế theo quy_định của Luật thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu ; [object Object] b ) Cơ_quan hải_quan , công_chức hải_quan ; [object Object] c ) Tổ_chức , cá_nhân có quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến hàng_hóa_nhập_khẩu ; [object Object] d ) Cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đến việc thực_hiện các quy_định của Luật Thuế_xuất_khẩu , thuế_nhập_khẩu và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . | Điều 19 . Thuế_suất ưu_đãi [object Object] 1 . Thuế_suất ưu_đãi 10 % trong thời_hạn mười lăm năm ( 15 năm ) áp_dụng đối_với : [object Object] a ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư mới tại : địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 218 / 2013 / NĐ - CP , Khu kinh_tế , Khu công_nghệ_cao kể_cả khu công_nghệ thông_tin tập_trung được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . [object Object] ... " | g5 ) Các ví_dụ cụ_thể : Ví_dụ 1 : Năm 2010 , doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mở_rộng tại địa_bàn không thuộc danh_mục địa_bàn ưu_đãi thuế . Trong kỳ tính thuế năm 2011 , dự_án phát_sinh doanh_thu và thu_nhập chịu thuế . Tính đến hết kỳ tính thuế năm 2016 , thu_nhập từ dự_án chưa được hưởng ưu_đãi thuế thu_nhập doanh_nghiệp . Trong kỳ tính thuế năm 2017 , dự_án được cấp Giấy xác_nhận ưu_đãi sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ . Theo đó , dự_án được hưởng ưu_đãi về thuế thu_nhập doanh_nghiệp theo điều_kiện dự_án đầu_tư mở_rộng sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định tại Luật số 71 / 2014 / QH13 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành kể từ kỳ tính thuế năm 2017 . Thời_gian ưu_đãi được hưởng được xác_định như sau : miễn thuế thu_nhập doanh_nghiệp 04 năm tính từ kỳ tính thuế năm 2017 đến năm 2020 , giảm 50 % số thuế thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp trong 09 năm tiếp_theo tính từ kỳ tính thuế năm 2021 . Ví_dụ 2 : Năm 2010 , doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mới tại địa_bàn Khu côn... | Danh_mục nguyên_liệu , vật_tư , bán thành_phẩm phục_vụ cho việc đóng tàu mà trong nước đã sản_xuất được để làm căn_cứ thực_hiện việc miễn thuế nêu tại điểm này thực_hiện theo quy_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . [object Object] 13 . Miễn thuế_nhập_khẩu đối_với nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động_sản_xuất sản_phẩm phần_mềm mà trong nước chưa sản_xuất được . Danh_mục nguyên_liệu , vật_tư phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động_sản_xuất sản_phẩm phần_mềm mà trong nước đã sản_xuất được để làm căn_cứ thực_hiện việc miễn thuế nêu tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . [object Object] 14 . Miễn thuế_nhập_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sử_dụng trực_tiếp vào hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , bao_gồm : máy_móc , thiết_bị , phụ_tùng , vật_tư , phương_tiện vận_tải trong nước chưa sản_xuất được , công_nghệ trong nước chưa tạo ra được ; tài_liệu , sách , báo , tạp_chí khoa_học và các nguồn tin điện_tử về khoa_học và công_nghệ . Danh_mục máy_móc , thiết_bị ... | Khoản 1 . Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện được miễn thuế_nhập_khẩu cho hoạt_động_sản_xuất sản_phẩm công_nghệ thông_tin , nội_dung số , phần_mềm đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : [object Object] a ) Là nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động_sản_xuất sản_phẩm thuộc Danh_mục sản_phẩm phần_mềm và phần_cứng , điện_tử quy_định tại Thông_tư số 09 / 2013 / TT - BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông Ban_hành danh_mục sản_phẩm phần_mềm và phần_cứng , điện_tử và Thông_tư số 20 / 2021 / TT - BTTTT ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư số 09 / 2013 / TT - BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông Ban_hành danh_mục sản_phẩm phần_mềm và phần_cứng , điện_tử ; hoặc thuộc danh_mục sản_phẩm nội_dung số theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Căn_cứ vào tình_hình phát_triển và chính_sách quản_lý trong từng thời_kỳ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ cập_n... | Thời_gian ưu_đãi còn lại được xác_định như sau : thuế_suất thuế thu_nhập doanh_nghiệp 10 % trong thời_hạn 15 năm kể từ kỳ tính thuế năm 2018 ; miễn thuế thu_nhập doanh_nghiệp 02 năm kể từ kỳ tính thuế năm 2018 , giảm 50 % số thuế thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp trong 05 năm tiếp_theo . Ví_dụ 3 : Năm 2014 , doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mới tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn . Trong kỳ tính thuế năm 2014 , dự_án phát_sinh doanh_thu . Trong kỳ tính thuế năm 2015 , dự_án phát_sinh thu_nhập chịu thuế . Dự_án được hưởng ưu_đãi theo điều_kiện địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , cụ_thể : thuế_suất 20 % trong thời_gian 10 năm tính từ kỳ tính thuế năm 2014 ( kể từ kỳ tính thuế 2016 áp_dụng thuế_suất 17 % ) ; miễn thuế thu_nhập doanh_nghiệp 02 năm tính từ kỳ tính thuế 2015 , giảm 50 % số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp_theo . Tính đến hết kỳ tính thuế năm 2017 , dự_án đã hưởng ưu_đãi : số năm thuế_suất ưu_đãi 04 năm , số năm miễn thuế thu_nhập doanh_nghiệp 02 nă... |